bourreau

  1. đao phủ (đen, bóng)
  2. bourreau des coeurs+ người số đào hoa
    • bourreau de travail
      người ngốn việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "bourreau"

bourreau
Le bourreau exécute la sentence.