victoire

Học thuật
Thân thiện
victoire

Le joueur de tennis célèbre sa victoire avec joie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chiến thắng, thắng lợi: Kết quả của việc giành được ưu thế, đánh bại đối thủ trong một cuộc thi đấu, trận chiến hoặc nỗ lực nào đó.
    • Sự chiến thắng: Hành động hoặc quá trình đạt được thắng lợi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'équipe a célébré sa victoire. (Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ.)
    • C'est une grande victoire pour la science. (Đómột thắng lợi lớn cho khoa học.)
    • Ils ont remporté la victoire après un match difficile. (Họ đã giành được chiến thắng sau một trận đấu khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chanter victoire": khoe khoang, vội mừng chiến thắng (thường khi chưa chắc chắn hoàn toàn).

    • Il ne faut pas chanter victoire trop tôt. (Không nên vội mừng chiến thắng quá sớm.)
  • "victoire à la Pyrrhus": chiến thắng kiểu Pyrrhus, chiến thắng phải trả giá quá đắt (giống như tổn thất của vua Pyrrhus trong chiến tranh).

    • Gagner ce procès fut une victoire à la Pyrrhus. (Thắng vụ kiện nàymột chiến thắng phải trả giá quá đắt.)
  • "victoire sur soi-même": chiến thắng bản thân.

    • Arrêter de fumer est une victoire sur soi-même. (Bỏ thuốc lámột chiến thắng bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Victorieux/Victorieuse (tính từ): đắc thắng, chiến thắng.

    • Une armée victorieuse. (Một đội quân chiến thắng.)
  • Vainqueur (danh từ): người chiến thắng, kẻ chiến thắng.

    • Le vainqueur de la course. (Người chiến thắng cuộc đua.)
Từ đồng nghĩa
  • Succès: thành công.
  • Triomphe: sự chiến thắng lẫy lừng, khải hoàn.
Từ trái nghĩa
  • Défaite: thất bại.
  • Échec: sự thất bại.
Thành ngữ liên quan
  • "Crier victoire": reo mừng chiến thắng (tương tự "chanter victoire").

    • L'opposition crie victoire après les élections. (Phe đối lập reo mừng chiến thắng sau bầu cử.)
  • "Être en mesure de remporter la victoire": khả năng giành chiến thắng.

    • Notre équipe est en mesure de remporter la victoire. (Đội của chúng tôi khả năng giành chiến thắng.)
victoire

Le joueur de tennis célèbre sa victoire avec joie.

danh từ giống cái
  1. cuộc thắng trận, cuộc chiến thắng
  2. sự thắng, thắng lợi
    • Victoire aux points
      sự thắng điểm
    • Victoire diplomatique
      thắng lợi ngoại giao
  3. (Victoire) thần Chiến thắng; tượng thần chiến thắng
    • chanter vitoire
      khoe khoang thắng lợi
    • victoire à la Pyrrhus
      cuộc thắng trận tốn nhiều xương máu
    • victoire sur soi-même
      cuộc chiến thắng bản thân