déroute

danh từ giống cái
  1. sự thua chạy tán loạn (của một đội quân)
  2. sự hỗn loạn; sự bại hoại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déroute"

déroute
L'armée ennemie est en pleine déroute.