Videoaberration

/æ'be'reiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ aberration, một từ vựng quan trọng để chỉ sự khác thường hoặc sai lệch so với chuẩn mực thông thường. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ thông dụng trong đời sống đến các thuật ngữ chuyên ngành trong vật thiên văn học. Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế, các cụm từ nâng cao cách phân biệt với những từ đồng nghĩa như anomaly hay deviation. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng học thuật của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

aberration
A scientist adjusts the telescope to correct the optical aberration.