Videoaffectionate

/ə'fekʃnit/

Học cách sử dụng tính từ affectionate để diễn tả sự thương yêu, trìu mến âu yếm trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững nghĩa của từ, cách phát âm chuẩn xác các cấu trúc câu phổ biến liên quan đến tình cảm ấm áp giữa con người với nhau hoặc với động vật. Video cung cấp nhiều dụ thực tế như cách dùng biệt danh trìu mến hay mô tả một người mẹ âu yếm. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu thêm về các từ đồng nghĩa trái nghĩa để mở rộng vốn từ. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "affectionate"

Từ có nhắc đến "affectionate"

affectionate
An affectionate grandmother hugs her smiling grandchild.