fond

/fɔnd/
danh từ
  1. nền (bằng ren)
tính từ
  1. yêu mến quá đỗi, yêu dấu; trìu mếm
    • a fond mother
      người mẹ trìu mến; người mẹ nuông chìu con cái
    • to be fond of
      ưa, mến, thích
    • to be fond of music
      thích nhạc
    • to be fond of someone
      mến (thích) người nào
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cả tin, ngây thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "fond"

fond
She is fond of feeding the ducks in the park.