affordable

affordable một tính từ rất hữu ích khi nói về giá cả: một món hàng, dịch vụ hay căn hộ mức giá mà người ta có thể chi trả không gặp áp lực tài chính quá lớn. Từ này thường xuất hiện trong các cụm tự nhiên như affordable prices hoặc affordable apartment. Nhưng affordable không chỉ đơn giản rẻ”. Điều thú vị luôn gắn với khả năng chi trả của một người hoặc nhóm người cụ thể: affordable to someone, còn có thể dùng trong cụm make something affordable. Video sẽ giúp bạn phân biệt sắc thái này với reasonable, economical unaffordable. Xem bài học đầy đủ để dùng từ tự nhiên hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

affordable
Affordable housing is being built in our neighborhood.