Videoamenity

/ə'mi:niti/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ amenity trong tiếng Anh để mô tả các tiện nghi sự thoải mái trong cuộc sống. Video này sẽ giải thích chi tiết ba khía cạnh ý nghĩa của từ, từ các cơ sở vật chất hiện đại như hồ bơi, phòng tập đến sự dễ chịu của môi trường xung quanh cả những phép tắc xã giao lịch thiệp. Bạn sẽ được học các cụm từ quan trọng như creature comforts hay cách diễn đạt việc thiếu thốn tiện nghi cơ bản. Bài học cung cấp dụ thực tế phân biệt rõ ràng với các từ gần giống như facility hay convenience. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "amenity"

amenity
The hotel's most appreciated amenity was the sparkling outdoor swimming pool.