assignment

/ə'sainmənt/

Từ assignment không chỉ đơn thuần bài tập về nhà bạn thường gặp trong lớp học. Trong môi trường chuyên nghiệp pháp , danh từ này mang những sắc thái quan trọng về sự phân công lao động, việc bổ nhiệm nhân sự hoặc thậm chí sự chuyển nhượng tài sản giữa các bên. Hiểu cách dùng từ này sẽ giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong cả học thuật lẫn công việc thực tế. Bạn đã bao giờ nghe cụm từ on assignment hay assignment of blame chưa? Những cách kết hợp từ này mang ý nghĩa rất khác biệt so với khái niệm nhiệm vụ thông thường. Ngoài ra, việc phân biệt giữa người giao người nhận trong các văn bản chính thức cũng yêu cầu sự chính xác tuyệt đối về từ vựng. Hãy cùng khám phá những cấu trúc tự nhiên lưu ý quan trọng để làm chủ từ vựng này trong bài học chi tiết dưới đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "assignment"

assignment
The teacher gives the students a homework assignment.