appointment

/ə'pɔintmənt/
danh từ
  1. được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
    • appointment of someone to a post
      sự bổ nhiệm ai vào một chức vụ
  2. sự hẹn gặp; giấy mời, giấy triệu tập
    • to make (fix) an appointment with someone
      hẹn gặp ai
    • to break an appointment
      thất hẹn, sai hẹn
    • to keep an appointment
      đúng hẹn
  3. chiếu chỉ; sắc lệnh
    • by the king's appointment
      do chiếu chỉ của vua
  4. (số nhiều) đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị
  5. (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) tiền lương, lương bổng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "appointment"

Từ có nhắc đến "appointment"

appointment
She has a doctor's appointment at three o'clock.