Videoautonomous

/ɔ:'tɔnəməs/

Tìm hiểu chi tiết về tính từ autonomous các ứng dụng đa dạng của trong tiếng Anh từ chính trị đến công nghệ. Bài học sẽ giải thích các nghĩa phổ biến như tự trị, tự quản tự chủ thông qua các dụ thực tế sinh động. Bạn sẽ được làm quen với các cụm từ quan trọng như xe tự hành hay hệ thống tự trị, cùng các biến thể danh từ trạng từ liên quan. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "autonomous"

autonomous
An autonomous robot vacuum cleans the living room floor.