circumstance

/'sə:kəmstəns/

circumstance một danh từ giúp bạn nói vềhoàn cảnh”, “tình huốnghoặc những yếu tố ảnh hưởng đến một sự việc. Điểm thú vị trong tiếng Anh, từ này rất thường xuất hiệndạng số nhiều circumstances, nhất là khi nói về các điều kiện cụ thể của một trường hợp. Nhưng circumstance không chỉ dừngnghĩahoàn cảnh”. còn có thể chỉchi tiếttrong một câu chuyện, xuất hiện trong cụm trang trọng pomp and circumstance, tạo nên cấu trúc mạnh như under no circumstances. Khi nào dùng under the circumstances, khi nào lại under no circumstances? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "circumstance"

Từ có nhắc đến "circumstance"

circumstance
A judge carefully considers every circumstance before making a ruling.