Videocredential

credential một danh từ quan trọng khi nói về giấy tờ chứng minh quyền hạn, trình độ hoặc năng lực. Từ này có thể xuất hiện trong bối cảnh ngoại giao nhưquốc thư”, nhưng cũng rất quen thuộc trong học thuật công việc với nghĩachứng chỉ”, “bằng cấphoặcvăn bằng”. Điểm thú vị trong tiếng Anh, dạng credentials thường gặp hơn khi nói về tập hợp bằng cấp hay giấy tờ chuyên môn. Vậy khi nào nên hiểu quyền hạn chính thức, khi nàonăng lực nghề nghiệp, các cụm như check someone’s credentials dùng ra sao? Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên của credential nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "credential"

credential
The professor presented her academic credential to the conference committee.