Videocultivation

/,kʌlti'veiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ cultivation, một từ vựng quan trọng mang cả nghĩa đen trong nông nghiệp nghĩa bóng trong phát triển con người. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này khi nói về sự trồng trọt, canh tác đất đai cũng như khi diễn đạt sự trau dồi, tu dưỡng trí tuệ tâm hồn. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế, các cụm từ phổ biến như thâm canh, quảng canh cách sử dụng từ trong các ngữ cảnh trang trọng. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cultivation"

cultivation
A farmer oversees the cultivation of a large wheat field.