finish

/'finiʃ/
danh từ
  1. sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc
    • to fight to a finish
      đánh đến cùng
    • to be in at the finish
      (săn) có mặt lúc hạ con cáo; có mặt lúc kết thúc
    • the finish of the race
      đoạn cuối của cuộc đua; đích của cuộc đua
  2. sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện
  3. tích chất kỹ, tính chất trau chuốt
ngoại động từ
  1. hoàn thành, kết thúc, làm xong
    • to finish one's work
      làm xong công việc
  2. dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch
  3. sang sửa lần cuối cùng
  4. hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai)
  5. (thông tục) giết chết, cho đi đời
  6. (thông tục) làm mệt nhoài
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho không còn giá trị nữa

Idioms

  • to finish off
    hoàn thành, kết thúc, làm xong
  • to finish up
    hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off)
  • to finish with
    hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

finish
The runner crosses the finish line first in the race.