culture

/'kʌltʃə/
Học thuật
Thân thiện
culture

The scientist observes a bacterial culture in a petri dish.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Văn hóa: Toàn bộ những giá trị vật chất tinh thần do con người tạo ra trong quá trình lịch sử, bao gồm tri thức, tín ngưỡng, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, phong tục các khả năng, thói quen khác. Đây nghĩa phổ biến rộng nhất.
    • Sự giáo dục, sự tu dưỡng, sự mở mang: Quá trình trau dồi, phát triển trí tuệ, tinh thần hoặc thẩm mỹ của một cá nhân.
    • Sự nuôi cấy, sự trồng trọt: Trong sinh học nông nghiệp, chỉ việc nuôi dưỡng các vi sinh vật, tế bào hoặc thực vật trong một môi trường kiểm soát.
    • Mẻ cấy, nền văn hóa: Chỉ sản phẩm của quá trình nuôi cấy, như một nhóm vi khuẩn được phát triển trong phòng thí nghiệm.
  2. Động từ:

    • Nuôi cấy, trồng trọt: Hành động nuôi dưỡng vi sinh vật, tế bào hoặc thực vật trong một môi trường nhân tạo.
    • Tu dưỡng, trau dồi: Hành động phát triển hoàn thiện trí tuệ, sở thích hoặc tâm hồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vietnamese culture is rich in traditions and festivals. (Văn hóa Việt Nam giàu truyền thống lễ hội.)
    • He is a man of great culture and knowledge. (Ông ấy một người sự tu dưỡng kiến thức uyên bác.)
    • The scientist examined the bacterial culture under the microscope. (Nhà khoa học quan sát mẻ cấy vi khuẩn dưới kính hiển vi.)
  • Động từ:

    • Researchers culture stem cells for medical experiments. (Các nhà nghiên cứu nuôi cấy tế bào gốc cho các thí nghiệm y học.)
    • She cultured a love for classical music from a young age. ( ấy đã trau dồi tình yêu với nhạc cổ điển từ nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Culture shock": sốc văn hóa - cảm giác bối rối, lo lắng khi tiếp xúc với một nền văn hóa hoàn toàn mới lạ.

    • He experienced a lot of culture shock when he first moved to Japan. (Anh ấy đã trải qua rất nhiều sốc văn hóa khi lần đầu chuyển đến Nhật Bản.)
  • "Corporate culture": Văn hóa doanh nghiệp - các giá trị, niềm tin cách thức ứng xử đặc trưng trong một công ty.

    • The company is known for its innovative and open corporate culture. (Công ty nổi tiếng với văn hóa doanh nghiệp sáng tạo cởi mở.)
  • "To culture pearls": Nuôi cấy ngọc trai.

    • This region is famous for culturing high-quality pearls. (Vùng này nổi tiếng với việc nuôi cấy ngọc trai chất lượng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Cultural (adj): (thuộc) văn hóa.

    • Cultural exchange programs are very important. (Các chương trình trao đổi văn hóa rất quan trọng.)
  • Cultured (adj): văn hóa, có học thức, đã được trau dồi; hoặc đã được nuôi cấy (trong sinh học).

    • She is a very cultured person. ( ấy một người rất văn hóa.)
    • cultured pearls (ngọc trai nuôi cấy)
  • Agriculture (n): Nông nghiệp (từ liên quan, chứa gốc "culture" với nghĩa trồng trọt).

  • Horticulture (n): Nghề làm vườn.
Từ đồng nghĩa
  • Civilization (n): Nền văn minh (thường chỉ một xã hội phức tạp tiên tiến).
  • Cultivation (n): Sự trau dồi, sự trồng trọt.
  • Refinement (n): Sự tinh tế, sự lịch lãm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "culture" với tư cách động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • A culture vulture: (thành ngữ, thường dùng hài hước) Một người rất ham mê tích cực tham gia vào các hoạt động văn hóa, nghệ thuật.
    • My aunt is a real culture vulture; she goes to every new exhibition and play. ( tôi đúng một "kền kền văn hóa"; ấy đi xem mọi triển lãm vở kịch mới.)
culture

The scientist observes a bacterial culture in a petri dish.

danh từ
  1. sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
    • the culture of the mind
      sự mở mang trí tuệ
    • physical culture
      thể dục
  2. sự giáo dục, sự giáo hoá
  3. văn hoá, văn minh
  4. sự trồng trọt
  5. sự nuôi (tằm, ong, , ...)
  6. sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn
    • the culture of cholera germs
      sự cấy vi trùng bệnh tả; mẻ cấy vi trùng bệnh tả
ngoại động từ
  1. cày cấy, trồng trọt
  2. nuôi (tằm, ong...)
  3. cấy (vi khuẩn)
  4. tu dưỡng, trau dồi
  5. giáo hoá, mở mang