culture

/'kʌltʃə/
danh từ
  1. sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
    • the culture of the mind
      sự mở mang trí tuệ
    • physical culture
      thể dục
  2. sự giáo dục, sự giáo hoá
  3. văn hoá, văn minh
  4. sự trồng trọt
  5. sự nuôi (tằm, ong, , ...)
  6. sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn
    • the culture of cholera germs
      sự cấy vi trùng bệnh tả; mẻ cấy vi trùng bệnh tả
ngoại động từ
  1. cày cấy, trồng trọt
  2. nuôi (tằm, ong...)
  3. cấy (vi khuẩn)
  4. tu dưỡng, trau dồi
  5. giáo hoá, mở mang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

culture
The scientist observes a bacterial culture in a petri dish.