Videocynical

/'sinik/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng tính từ cynical trong tiếng Anh để mô tả thái độ hoài nghi yếm thế. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái từ việc nghi ngờ động cơ tốt đẹp của người khác đến những hành động bất chấp đạo lợi ích cá nhân. Chúng tôi cung cấp các dụ thực tế, cấu trúc đi kèm cách phân biệt với những từ gần nghĩa như skeptical. Hãy cùng theo dõi video để làm chủ từ vựng đặc sắc này nâng cao khả năng diễn đạt của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cynical"

cynical
A cynical man shakes his head while watching a news report.