Videodisappointing

/,disə'pɔintiɳ/

Học cách sử dụng tính từ disappointing để mô tả những sự việc hoặc kết quả không như mong đợi trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn hiểu định nghĩa, cách dùng trong câu các cụm từ đi kèm phổ biến để diễn đạt sự thất vọng một cách tự nhiên nhất. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, từ đồng nghĩa như unsatisfactory cách mở rộng vốn từ với các biến thể như disappointment hay disappointingly. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

disappointing
The movie was disappointing.