unsatisfactory

/' n,s tis'f kt ri/
tính từ
  1. không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng
  2. xoàng, thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unsatisfactory
The shopkeeper accepted the return of the unsatisfactory shirt.