Videoembedded

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá ý nghĩa cách sử dụng của tính từ embedded trong tiếng Anh. Từ này không chỉ mô tả những vật thể bị gắn chặt về mặt vật còn được dùng rộng rãi trong các lĩnh vực như công nghệ thông tin, báo chí tâm lý học. Bạn sẽ được tìm hiểu các dụ thực tế từ việc nhúng video vào trang web đến các hệ thống nhúng hiện đại cách diễn đạt những ký ức khắc sâu trong tâm trí. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

embedded
The tiny fossil is embedded in the gray rock.