Videoenthusiast

/in'θju:ziæst/

Học cách sử dụng danh từ enthusiast để chỉ những người say mê nhiệt thành trong tiếng Anh. Video này sẽ giúp bạn nắm vững định nghĩa, cách dùng trong các tình huống thực tế như nhiếp ảnh, âm nhạc hay xe hơi, cùng các cụm từ nâng cao như avid enthusiast. Chúng ta cũng sẽ khám phá các biến thể quan trọng như tính từ enthusiastic danh từ enthusiasm, cùng các từ đồng nghĩa thú vị như aficionado hay devotee. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "enthusiast"

enthusiast
A gardening enthusiast carefully tends to her rose bushes.