partisan

/,pɑ:ti'zæn/
danh từ
  1. người theo một đảng phái, đảng viên
  2. người ủng hộ
    • partisan of peace
      người ủng hộ hoà bình
  3. đội viên du kích
  4. (sử học), quân đội viên đội biệt động
  5. (định ngữ) tính chất đảng phái
    • in a partisan spirit
      với óc đảng phái
danh từ
  1. (sử học) cây thương dài, trường thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "partisan"

partisan
A museum display features a historical partisan weapon.