Videoexpired

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng tính từ expired trong tiếng Anh để mô tả những thứ đã hết hạn hoặc không còn hiệu lực. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này trong các ngữ cảnh từ đời sống hàng ngày như thực phẩm cho đến các văn bản pháp quan trọng. Chúng ta sẽ cùng xem qua các dụ thực tế, các từ đồng nghĩa, trái nghĩa những biến thể liên quan như expiration hay expiry. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng hữu ích này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "expired"

expired
The traveler realized his passport had expired at the airport check-in counter.