Videoextinction

/iks'tiɳkʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ extinction trong tiếng Anh, từ ý nghĩa phổ biến nhất là sự tuyệt chủng của các loài sinh vật đến các nghĩa mở rộng như sự dập tắt ngọn lửa hay sự biến mất của các tổ chức kinh tế. Bài học cung cấp các dụ thực tế về khủng long, núi lửa các cụm từ quan trọng như on the brink of extinction. Ngoài ra, bạn sẽ được hướng dẫn cách phân biệt extinction với tính từ extinct động từ extinguish, cùng các từ đồng nghĩa như annihilation hay demise. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

extinction
The last dinosaur died, marking the extinction of its species.