giặt

giặt một động từ quen thuộc, dùng khi nói về việc làm sạch quần áo các đồ bằng vải như chăn, màn, ga, gối bằng nước, bằng tay hoặc bằng máy. Nhưng trong tiếng Việt, “giặtkhông chỉ đứng một mình: còn xuất hiện trong những cụm rất tự nhiên nhưmáy giặt”, “nước giặt”, “giặt giũ”. Bài học này sẽ giúp bạn nhận ra khi nào nóigiặt ”, khi nào dùnggiặt đi giặt lại”, vì saogiặt khôlại khác cách giặt thông thường. Ta cũng sẽ chạm đến các hành động gần nghĩa như”, “giũ”, “tẩyđể dùng chính xác hơn. Hãy xem bài học đầy đủ để hiểu dùnggiặtthật tự nhiên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giặt
Cô ấy đang giặt quần áo trong máy giặt.