Videogifted

/'giftid/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ gifted để miêu tả những người tài năng bẩm sinh hoặc năng khiếu đặc biệt. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách phân biệt giữa việc tài năng tự nhiên việc được ban tặng những khả năng phi thường trong các lĩnh vực như nghệ thuật, toán học hay thể thao. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cấu trúc quan trọng như gifted with gifted in, cùng với các từ đồng nghĩa trái nghĩa liên quan. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế cụm từ phổ biến trong giáo dục để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "gifted"

gifted
A gifted young pianist performs a beautiful piece for her family.