Videohộp

Trong tiếng Việt, hộp một danh từcùng quen thuộc dùng để chỉ các vật chứa hình khối dùng để đựng hoặc bảo vệ đồ vật bên trong. Từ này không chỉ giới hạnnhững chiếc hộp giấy hay hộp gỗ thông thường còn mở rộng sang lĩnh vực thực phẩm kỹ thuật máy móc. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa của từ hộp, từ cách dùng trong đời sống hằng ngày đến các thuật ngữ chuyên môn như hộp số hay đồ hộp. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu cách phân biệt hộp với các vật chứa khác như thùng, lon, hòm khám phá những thành ngữ thú vị liên quan. Mời bạn cùng theo dõi video để làm chủ cách sử dụng từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

hộp
Một em bé đặt những viên kẹo vào trong chiếc hộp màu đỏ.