Videohiền

Trong tiếng Việt, hiền một từ mang ý nghĩa tích cực, dùng để chỉ tính cách ôn hòa, dịu dàng không gây hại. Từ này không chỉ mô tả tính tình của con người hay động vật còn đại diện cho những phẩm chất đạo đức tốt đẹp, biết cư xử đúng mực ăn ở phải đạo. Video này sẽ giúp bạn hiểu các sắc thái của hiền thông qua các dụ thực tế, từ ghép phổ biến như hiền lành, hiền hậu các câu thành ngữ quen thuộc. Hãy cùng theo dõi bài học để nắm vững cách sử dụng từ vựng ý nghĩa này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hiền
Một chú chó hiền nằm yên dưới gốc cây.