Videoimitate

/imitate/

Học cách sử dụng động từ imitate trong tiếng Anh để diễn đạt các ý nghĩa từ bắt chước hành vi đến mô phỏng nghệ thuật làm giả hàng hóa. Bài học cung cấp định nghĩa chi tiết, các dụ thực tế về việc trẻ em bắt chước cha mẹ hay phần mềm mô phỏng nhạc cụ, giúp bạn nắm vững ngữ cảnh sử dụng chính xác. Ngoài ra, bạn sẽ được khám phá các biến thể như imitation, imitator những thành ngữ thú vị liên quan đến từ imitate. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng này phân biệt với các từ đồng nghĩa như mimic hay emulate một cách dễ dàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "imitate"

imitate
The child tries to imitate his father shaving.