in use

in use cụm tính từ rất hay gặp khi muốn nói một thứ đang được sử dụng, đang hoạt động, hoặc một phương pháp vẫn đang được áp dụng. Cụm này thường đi sau be, như is in use, are in use, để mô tả trạng thái hiện tại của thiết bị, phòng, dịch vụ hay hệ thống. Điểm thú vị in use không chỉ dịch đang dùng”. Trên cửa phòng hoặc nhà vệ sinh, In Use có thể hiểu tự nhiên đang bận”; còn với method, process, technology, system, nghiêng vềđang được áp dụng”. Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên phân biệt với occupied, engaged, active, operational.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "in use"

in use
The telephone is in use.