information

/,infə'meinʃn/

information một danh từ rất quen thuộc trong tiếng Anh, thường mang nghĩathông tin”, “dữ liệuhoặc “tin tức” về một người, sự việc hay tình huống. Nhưng điểm dễ sai nằmngữ pháp: information thường không đếm được, nên khi muốn nóimột mẩu thông tin”, người học cần một cách diễn đạt khác. Trong video này, bạn sẽ thấy cách dùng tự nhiên với các kết hợp như provide useful information, need more information, gather information, cùng vài cụm hữu ích như for your information too much information. Bài học cũng gợi mở sự khác nhau giữa information, data, knowledge intelligence. Xem bài học đầy đủ để dùng từ này chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

information
A librarian helps a student find information in a reference book.