Videoinsulation

/,insju'leiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ insulation, một từ vựng quan trọng mang cả ý nghĩa kỹ thuật lẫn ý nghĩa xã hội. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá cách dùng từ này để chỉ sự cô lập, cách ly cũng như các ứng dụng trong việc cách nhiệt, cách âm cách điện. Video cung cấp các dụ thực tế từ đời sống hàng ngày đến các thuật ngữ chuyên ngành như thermal insulation hay acoustic insulation. Bạn cũng sẽ được làm quen với các biến thể như động từ insulate danh từ insulator để làm phong phú vốn từ của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

insulation
A worker installs pink insulation in the attic of a new house.