Videoinsurance

/in'ʃuərəns/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ insurance trong tiếng Anh để nắm vững cách gọi tên các loại bảo hiểm hợp đồng tài chính. Video này sẽ giải thích định nghĩa cốt lõi của insurance, từ việc bồi thường thiệt hại đến các khoản phí định kỳ bạn cần chi trả. Bạn sẽ được học các cụm từ quan trọng như take out insurance hay insurance against cùng các từ liên quan như insurer insured. Chúng tôi cũng cung cấp các dụ thực tế về bảo hiểm y tế xe hơi để bạn áp dụng ngay vào cuộc sống. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng hữu ích này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "insurance"

insurance
A family reviews their home insurance policy with an agent.