Videointegrity

/in'tegriti/

integrity một danh từ tiếng Anh thường được hiểu tính chính trực, liêm chính: phẩm chất của người trung thực, nguyên tắc đáng tin cậy. vậy, khi nói một nhà lãnh đạo cần integrity, ta đang nói đến nền tảng đạo đức chứ không chỉ honestyđơn thuần. Nhưng integrity còn một hướng nghĩa rất hữu ích khác: tính toàn vẹn, nguyên vẹn của dữ liệu, kết cấu hay lãnh thổ. Vì sao cùng một từ lại dùng được cho cả con người sự vật? Video sẽ giúp bạn nhận ra sắc thái chung, các cụm tự nhiên như structural integrity, territorial integrity cách dùng đúng trong ngữ cảnh. Cùng xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "integrity"

integrity
A judge demonstrates integrity by refusing a bribe.