integrity

/in'tegriti/
danh từ
  1. tính chính trực, tính liêm chính
  2. tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "integrity"

integrity
A judge demonstrates integrity by refusing a bribe.