integrate

/'intigreit/
ngoại động từ
  1. hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất
  2. chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của
  3. (toán học) tích phân
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)
nội động từ
  1. hợp nhất
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoà hợp trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "integrate"

integrate
The students integrate into the school community.