Videolucrative

/'lu:krətiv/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ lucrative để mô tả những cơ hội kinh doanh công việc mang lại lợi nhuận cao. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt từ này với các từ đồng nghĩa nắm vững các cụm từ thông dụng trong môi trường tài chính chuyên nghiệp. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế về hợp đồng, thị trường vị trí công việc sinh lợi. Đừng bỏ lỡ những lưu ý quan trọng về danh từ từ trái nghĩa để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "lucrative"

Từ có nhắc đến "lucrative"

lucrative
The business owner reviews a lucrative quarterly report.