Videongoéo

Trong tiếng Việt, ngoéo một động từ thú vị dùng để chỉ hành động móc hoặc quèo bằng một bộ phận cơ thể hoặc vật dụng. Từ này thường gợi tả những động tác nhanh, bất ngờ chủ động nhằm kéo hoặc làm vướng một vật khác. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt ngoéo với các từ gần giống như ngoẹo hay móc, đồng thời cung cấp các dụ thực tế về cách dùng ngoéo chân ngoéo tay. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngoéo
Một em bé ngoéo chân bạn trong lúc chơi đùa.