Videonutrient

/'nju:triənt/

Học cách sử dụng từ nutrient trong tiếng Anh để chỉ các chất dinh dưỡng thiết yếu cho sức khỏe sự tăng trưởng. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt vai trò danh từ tính từ của từ này thông qua các dụ thực tế về thực vật chế độ ăn uống hằng ngày. Video cũng mở rộng thêm các khái niệm nâng cao như mật độ dinh dưỡng cách phân biệt với những từ gần giống như nutrition hay nutritious. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này trong chủ đề sức khỏe sinh học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "nutrient"

nutrient
A gardener adds nutrient-rich compost to the soil.