Videoparalysis

/pə'rælisi:z/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ paralysis, một từ vựng quan trọng dùng để chỉ chứng liệt trong y học sự liệt trong các tình huống đời sống. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng từ này qua các dụ thực tế từ liệt cơ thể đến sự đình trệ của hệ thống giao thông. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ thú vị như hiện tượng bóng đè hay tình trạng do dự do phân tích quá mức. Đừng bỏ lỡ các từ liên quan từ đồng nghĩa để làm phong phú vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học ngay để sử dụng chính xác từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "paralysis"

paralysis
A patient experiences paralysis in their legs after a spinal injury.