Videopharmacist

/'fɑ:məsist/

Học cách sử dụng danh từ pharmacist trong tiếng Anh để chỉ dược sĩ hoặc người buôn dược phẩm. Bài học cung cấp định nghĩa chi tiết, cách phát âm chuẩn các dụ thực tế trong môi trường y tế như bệnh viện nhà thuốc cộng đồng. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu các từ liên quan như pharmacy, pharmaceutical các từ đồng nghĩa phổ biến như chemist hay druggist. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ pharmacist một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pharmacist
The pharmacist carefully fills a prescription at the pharmacy counter.