Videoprisonnier

Học cách sử dụng từ prisonnier trong tiếng Pháp qua bài giảng chi tiết này. Bạn sẽ nắm vững cách dùng từ này dưới cả hai vai trò danh từ tính từ, từ nghĩa đen chỉ tù nhân trong nhà giam đến nghĩa bóng chỉ sự gò bó trong tâm hồn hay thói quen. Video cung cấp các cấu trúc quan trọng như être fait prisonnier cùng các cụm từ liên quan đến chính trị chiến tranh. Hãy cùng khám phá các ví dụ thực tế thành ngữ thú vị để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

prisonnier
Un prisonnier lit un livre dans sa cellule.