Videoprivacy

/privacy/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ privacy trong tiếng Anh để diễn đạt về sự riêng tư quyền cá nhân. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ trạng thái không bị làm phiền đến quyền được bảo vệ thông tin cá nhân theo pháp luật. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cụm từ quan trọng như invasion of privacy hay right to privacy cùng các dụ thực tế sinh động. Mời bạn theo dõi video để làm chủ từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

privacy
A child builds a blanket fort in the living room for privacy.