Videoproceeds

/proceeds/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ proceeds trong tiếng Anh để chỉ số thu nhập hoặc tiền lời từ các hoạt động kinh doanh từ thiện. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa số tiền thuần tổng doanh thu, đồng thời tránh nhầm lẫn với các động từ cách viết tương tự. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế về cách dùng proceeds trong câu các cụm từ đi kèm phổ biến. Hãy xem video để nắm vững điểm ngữ pháp quan trọng về danh từ luôndạng số nhiều này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "proceeds"

proceeds
The charity donated the proceeds from the bake sale.