issue

/'isju:/
danh từ
  1. sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra
  2. số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
    • the latest issue of a weekly
      số mới nhất của một tờ báo hàng tuần
  3. vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định)
    • at issue
      đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người)
  4. kết quả, hậu quả, sản phẩm
  5. (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...)
  6. lần in (sách...)
  7. dòng dõi, con cái
    • to die without issue
      chết tuyệt giống
  8. sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra
  9. (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ
  10. (pháp ) lợi tức, thu hoạch (đất đai...)

Idioms

  • to join issue with somebody on some point
    tiến hành tranh luận với ai về một điểm ; không đồng ý với ai về một điểm
  • to take issue with somebody
    không đồng ý với ai; tranh cãi với ai
ngoại động từ
  1. đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra
  2. (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...)
  3. phát ra, để chảy ra
nội động từ
  1. đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra
  2. được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra
  3. xuất phát, bắt nguồn; kết quả, hậu quả
  4. dòng dõi; lợi tức, thu hoạch (của đất đai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

issue
The library issued a new edition of the classic novel.