take

/teik/
Học thuật
Thân thiện
take

He takes the bus to work every morning.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cầm, nắm, lấy: Hành động đưa tay ra để giữ, giữ lấy hoặc nhận một vật đó.
    • Mang, đem theo: Hành động mang một vật hoặc người từ nơi này đến nơi khác.
    • Ăn, uống, dùng: Hành động đưa thức ăn, đồ uống hoặc thuốc vào cơ thể.
    • Đi, sử dụng (phương tiện): Hành động di chuyển bằng một phương tiện cụ thể.
    • Cần , đòi hỏi: Biểu thị một thứ đó cần thiết để hoàn thành một việc.
    • Hiểu, coi như: Hành động tiếp nhận thông tin hoặc quan điểm theo một cách cụ thể.
    • Chịu, chịu đựng: Hành động tiếp nhận hoặc chấp nhận một điều đó, thường tiêu cực.
    • Ghi lại, chụp: Hành động ghi chép thông tin hoặc tạo ra một bức ảnh.
  2. Danh từ:

    • Số lượng thu được: Phần hoặc số lượng thu được từ một hoạt động (như câu , săn bắn, buổi biểu diễn).
    • Cảnh quay (phim): Một đoạn phim được quay liên tục, không ngắt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Please take my hand. (Hãy nắm lấy tay tôi.)
    • Don't forget to take your keys. (Đừng quên mang theo chìa khóa.)
    • I take medicine twice a day. (Tôi uống thuốc hai lần một ngày.)
    • She takes the bus to work. ( ấy đi xe buýt đi làm.)
    • Learning a language takes time. (Học một ngôn ngữ cần thời gian.)
    • I take your point. (Tôi hiểu ý anh.)
    • The wooden bridge cannot take much weight. (Cây cầu gỗ không thể chịu được nhiều trọng lượng.)
    • The secretary took notes during the meeting. (Thư ký ghi chép trong cuộc họp.)
  • Danh từ:

    • The fisherman was pleased with his take. (Người ngư dân hài lòng với mẻ của mình.)
    • We had to do several takes for that scene. (Chúng tôi phải quay nhiều cảnh cho phân cảnh đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take place": xảy ra, diễn ra.
    • The meeting will take place tomorrow. (Cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai.)
  • "To take into account/consideration": tính đến, xem xét.
    • We must take the weather into account. (Chúng ta phải **tính đến thời tiết.)
  • "To take for granted": cho đương nhiên.
    • Don't take her help for granted. (Đừng coi sự giúp đỡ của ấy đương nhiên.)
  • "To take a look": nhìn, xem xét.
    • Can you take a look at this document? (Anh có thể xem tài liệu này được không?)
  • "To take a break": nghỉ ngơi.
    • Let's take a break for 10 minutes. (Hãy nghỉ giải lao 10 phút.)
Biến thể từ gần giống
  • Taker (n): người lấy, người nhận.
    • There were no takers for the old sofa. (Không người nào nhận chiếc sofa .)
  • Taking (adj): hấp dẫn, lôi cuốn.
    • She has a very taking smile. ( ấy nụ cười rất hấp dẫn.)
  • Intake (n): lượng thu nạp, đầu vào.
    • Reduce your intake of sugar. (Hãy giảm lượng đường nạp vào.)
Từ đồng nghĩa
  • Grab, seize: chộp lấy, nắm lấy (mạnh mẽ, nhanh chóng).
  • Bring, carry: mang, vác (nhấn mạnh việc vận chuyển).
  • Consume, ingest: tiêu thụ, ăn/uống (trang trọng hơn).
  • Require, need: yêu cầu, cần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Take after: giống (người thân).
    • He takes after his father. (Anh ấy giống bố.)
  • Take off: cởi (quần áo); cất cánh (máy bay); trở nên thành công nhanh chóng.
    • Take off your shoes. (Cởi giày ra.)
    • The plane took off on time. (Máy bay cất cánh đúng giờ.)
    • Her career really took off. (Sự nghiệp của ấy thực sự cất cánh.)
  • Take on: nhận (việc, trách nhiệm); thuê (người); đối đầu.
    • She took on more work. ( ấy nhận thêm việc.)
    • We need to take on new staff. (Chúng tôi cần thuê nhân viên mới.)
  • Take over: tiếp quản, tiếp nhận (quyền kiểm soát).
    • A new manager will take over next month. (Một quản lý mới sẽ tiếp quản vào tháng tới.)
  • Take up: bắt đầu (một sở thích); chiếm (không gian/thời gian).
    • He took up photography. (Anh ấy bắt đầu chụp ảnh.)
    • This sofa takes up too much space. (Chiếc sofa này chiếm quá nhiều chỗ.)
Thành ngữ liên quan
  • Take it easy: thư giãn, đừng căng thẳng.
    • Just take it easy and everything will be fine. (Cứ thư giãn đi, mọi chuyện sẽ ổn thôi.)
  • Take someone's breath away: làm ai đó kinh ngạc/ngỡ ngàng.
    • The view from the top took my breath away. (Cảnh tượng từ trên cao làm tôi choáng ngợp.)
  • Take the bull by the horns: đối mặt với khó khăn một cách dũng cảm.
    • You need to take the bull by the horns and talk to your boss. (Bạn cần dũng cảm đối mặt nói chuyện với sếp.)
take

He takes the bus to work every morning.

danh từ
  1. sự cầm, sự nắm, sự lấy
  2. chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
    • a great take of fish
      mẻ lớn
  3. tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch)
  4. (điện ảnh) cảnh quay (vào phim)
ngoại động từ took; taken
  1. cầm, nắm, giữ
    • to take something in one's hand
      cầm vật trong tay
    • to take someone by the throat
      nắm cổ ai
  2. bắt, chiếm
    • to be taken in the act
      bị bắt quả tang
    • to take a fortress
      chiếm một pháo đài
  3. lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra
    • if you take 5 from 12 you have 7 left
      lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
  4. mang, mang theo, đem, đem theo
    • you must take your raincoat
      anh phải mang theo áo mưa
    • take this letter to the post
      hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện
  5. đưa, dẫn, dắt
    • I'll take the children for a walk
      tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
    • the tram will take you there in ten minutes
      xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút
  6. đi, theo
    • to take a bus
      đi xe buýt
    • we must have taken the wrong road
      hẳn là chúng tôi đi lầm đường
  7. thuê, mướn, mua
    • to take a ticket
      mua
    • to take a house
      thuê một căn nhà
  8. ăn, uống, dùng
    • will you take tea or coffee?
      anh uống (dùng) trà hay cà phê?
    • to take breakfast
      ăn sáng, ăn điểm tâm
    • to take 39 in boot
      đi giày số 39
  9. ghi, chép, chụp
    • to take notes
      ghi chép
    • to have one's photograph taken
      để cho ai chụp ảnh
  10. làm, thực hiện, thi hành
    • to take a journey
      làm một cuộc du lịch
    • to take a bath
      đi tắm
  11. lợi dụng, nắm
    • to take the opportunity
      lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội
    • to take advantage of
      lợi dụng
  12. bị, mắc, nhiễm
    • to take cold
      bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh
    • to be taken ill
      bị ốm
  13. coi như, cho , xem như, lấy làm, hiểu , cảm thấy
    • to take a joke in earnest
      coi đùa làm thật
    • do you take my meaning?
      anh hiểu ý tôi không?
  14. đòi hỏi, cần , yêu cầu, phải
    • it would take a strong man to move it
      phải một người khoẻ mới chuyển nổi cái này đi
    • it does not take more than two minutes to do it
      làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút
  15. chịu, chịu đựng, tiếp, nhận
    • to take a beating
      chịu một trận đòn
    • enemy troops took many casualties
      quân địch bị tiêu diệt nhiều
    • to take all the responsibility
      chịu (nhận) hết trách nhiệm
  16. được, đoạt; thu được
    • to take a first prize in...
      được giải nhất về...
    • to take a degree at the university
      tốt nghiệp đại học
  17. chứa được, đựng
    • the car can't take more than six
      chiếc xe không chứa được quá sáu người
  18. mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...)
    • the "Times" is the only paper he takes
      tờ " Thời báo" tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn
  19. quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
    • to be taken with
      bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
  20. vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh
    • to take an obstacle
      vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
    • the thoroughbred takes the hedge with greatest ease
      con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
    • to take the water
      nhảy xuống nước
    • the bandits had taken the forest
      bọn cướp đã trốn vào rừng
nội động từ
  1. bắt, bén (lửa); ngấm, hiệu lực (thuốc)
    • the medicine did not take
      thuốc không hiệu lực
  2. ăn ảnh
    • she does not take well
      ta không ăn ảnh lắm
  3. thành công, được ưa thích
    • his second play took even more than the first
      vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất

Idioms

  • to take after
    giống
  • to take along
    mang theo, đem theo
  • to take aside
    kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
  • to take away
    mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
  • to take back
    lấy lại, mang về, đem về
  • to take down
    tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
  • to take from
    giảm bớt, làm yếu
  • to take in
    mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnhbàn tiệc)
  • to take into
    đưa vào, để vào, đem vào
  • to take off
    bỏ (), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
  • to take on
    đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
  • to take out
    đưa ra, dẫn ra ngoài
  • to take over
    chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
  • to take to
    dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
  • to take up
    nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
  • to take up with
    kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
  • to take aim
    (xem) aim
  • to take one's chance
    (xem) chance
  • to take earth
    chui xuống lỗ (đen & bóng)
  • to take one's life in one's hand
    liều mạng