Videoresole

/'ri:'soul/

Học cách sử dụng động từ resole trong tiếng Anh để mô tả hành động thay đế mới cho giày dép. Đây một từ vựng hữu ích giúp bạn diễn đạt việc sửa chữa kéo dài tuổi thọ cho những đôi giày yêu thích thay vì phải mua mới hoàn toàn. Video sẽ hướng dẫn chi tiết về nghĩa của từ, cách chia động từ, cấu trúc bị động thông dụng các dụ thực tế trong đời sống. Mời bạn cùng theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ resole một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

resole
The cobbler will resole the worn leather shoes.