sole

/soul/
danh từ
  1. (động vật học) cá bơn
  2. bàn chân
  3. đế giày
  4. nền, bệ, đế
ngoại động từ
  1. đóng đế (giày)
tính từ
  1. duy nhất, độc nhất
    • the sole representative
      người đại diện duy nhất
    • his sole reason is this
      cái lý do độc nhất của anh ta thế này
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) một mình; độc, cô đơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

sole
The sole survivor of the shipwreck washed ashore on a deserted island.