Videorotate

/rou'teit/

Học cách sử dụng động từ rotate trong tiếng Anh với đầy đủ các ngữ cảnh từ chuyển động vật đến quản lý công việc. Bài học này sẽ giải thích chi tiết hai nghĩa chính của từ: hành động xoay quanh một trục cố định việc luân phiên thay đổi vị trí theo chu kỳ hệ thống. Bạn sẽ được tìm hiểu các dụ thực tế như sự tự quay của Trái Đất, kỹ thuật luân canh cây trồng trong nông nghiệp, cách dùng các cụm từ liên quan như rotate in hay rotate out. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rotate"

rotate
The farmer rotates the crops in the field each season.