revolve

/ri'vɔlv/
ngoại động từ
  1. suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc trong trí)
    • to revolve a problem in one's mind
      suy đi xét lại một vấn đề trong trí
  2. làm cho (bánh xe...) quay tròn
nội động từ
  1. quay tròn, xoay quanh (bánh xe...)
    • the earth revolves on its axis and about the sum at the same time
      quả đất tự quay xung quanh , đồng thời quay xung quanh mặt trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "revolve"

Từ có nhắc đến "revolve"

revolve
The Earth revolves around the Sun.